Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc hôn nhântính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to marriage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marital bliss | Hạnh phúc hôn nhân | |
| marital breakdown | Sự tan vỡ hôn nhân | |
| marital home | Nhà của vợ chồng | |
| marital problem | Trục trặc hôn nhân | |
| marital statusdanh từ | danh từ | Tình trạng hôn nhân |
| marital aiddanh từ | danh từ | Món đồ chơi tình dục |
| marital rapedanh từ | danh từ | Hiếp dâm vợ/chồng của chính mình |
| marital rapistdanh từ | danh từ | Người phạm tội hiếp dâm trong hôn nhân |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc về người chồng
- không so sánh (not comparable)Pertaining to a husband.
Ví dụ
- ?Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
- ?Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
- .Tom gặp trục trặc trong hôn nhân.
Họ từ (word family)
cùng gốc maritalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimarital
- mượn từ tiếng Latinhmarītālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha