marital
B2tính từ (adjective)
/maɾiˈtal/
Nghĩa chính
- (thuộc) hôn nhân, vợ chồngtính từmarital
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maritalDạng gốc (base form)
- maritalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- Tom .Tom đang gặp trục trặc trong hôn nhân.
Họ từ (word family)
cùng gốc maritalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh