Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng xưng hô dành cho phụ nữ: rút gọn của madamdanh từA form of address for a woman: contraction of madam.
- Một cách lịch sự và trang trọng để xưng hô với một người phụ nữdanh từA polite and formal way to address a woman.
- Thuật ngữ tôn trọng cách xưng hô dành cho một người phụ nữ có cấp bậc hoặc vị trí cao hơndanh từA respectful term of address to a woman of higher rank or position.
- Gọi (một người phụ nữ) là "quý cô"động từngoại động từ (transitive)To address (a woman) as "ma'am".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yes ma'amtrợ từ | trợ từ | Lời khẳng định lịch sự nói với một người phụ nữ |
| ma'am sandwichdanh từ | danh từ | Việc thực hành bắt đầu và kết thúc câu bằng địa chỉ của thưa bà |
| thank-you-ma'amdanh từ | danh từ | Sườn núi hoặc một chỗ trũng ngang qua một con đường |
| wham, bam, thank you ma'amcụm từ | cụm từ | Biểu thị quan hệ tình dục nhanh chóng, công thức và không lãng mạn |
| gori memdanh từ | danh từ | Phụ nữ da trắng |
| ma'am, this is a Wendy's | Chưa có nghĩa | |
| ma'am, this is an Arby's | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh hiệu dành cho phụ nữ đã có gia đình
- A title for a married woman.
Họ từ (word family)
cùng gốc ma'amTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ?
- – , 0800. – , .
- , .
Xuất hiện ở từ khác
- ladyđồng nghĩaDạ, thưa; thường dùng khi phục vụ khách hoặc gọi một người phụ nữ không rõ tuổi.
- missđồng nghĩaCách xưng hô lịch sự nói chung với phụ nữ, không chỉ dành cho người chưa kết hôn.
- momdễ nhầmcách xưng hô trang trọng với phụ nữ, có âm đọc tương tự nhưng nghĩa khác biệt
- sirtrái nghĩadùng cho phụ nữ