Dịch

ma'am

TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dạng xưng hô dành cho phụ nữ: rút gọn của madamdanh từA form of address for a woman: contraction of madam.
  2. Một cách lịch sự và trang trọng để xưng hô với một người phụ nữdanh từA polite and formal way to address a woman.
  3. Thuật ngữ tôn trọng cách xưng hô dành cho một người phụ nữ có cấp bậc hoặc vị trí cao hơndanh từA respectful term of address to a woman of higher rank or position.
  4. Gọi (một người phụ nữ) là "quý cô"động từngoại động từ (transitive)To address (a woman) as "ma'am".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ma'amNguyên thể (infinitive)
  2. ma'amsSố nhiều (plural)
  3. ma'amedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ma'ammedPhân từ II (past participle)
  5. ma'amingPhân từ I (present participle)
  6. ma'ammingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

yes ma'amtrợ từLời khẳng định lịch sự nói với một người phụ nữ
ma'am sandwichdanh từViệc thực hành bắt đầu và kết thúc câu bằng địa chỉ của thưa bà
thank-you-ma'amdanh từSườn núi hoặc một chỗ trũng ngang qua một con đường
wham, bam, thank you ma'amcụm từBiểu thị quan hệ tình dục nhanh chóng, công thức và không lãng mạn
gori memdanh từPhụ nữ da trắng
ma'am, this is a Wendy'sChưa có nghĩa
ma'am, this is an Arby'sChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh hiệu dành cho phụ nữ đã có gia đình
  1. A title for a married woman.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , ?
  • – , 0800. – , .
  • , .

AI