Dịch

logs là số nhiều của log

log

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/lɒɡ/US/lɔɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Thân cây đốn hạ, thân gỗ, khúc gỗdanh từThe trunk of a dead tree, cleared of branches.
  2. Nhật ký ghi chépdanh từA chronological record of actions, performances, computer/network usage, etc.
  3. Tệp nhật kýdanh từSpecifically, an append-only sequential record of events written to a file, display, or other data stream.
  4. Đốn câyđộng từngoại động từ (transitive)To cut down (trees).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. logNguyên thể (infinitive)
  2. logsSố nhiều (plural)
  3. loggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • log sthghi lại cái gì

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 7
Khúc gỗ
  1. Any bulky piece as cut from the above, used as timber, fuel etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilogge
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlóg
danh từ, động từ

Rút gọn từ logbook

danh từ
  1. từ tiếng Do Tháiלֹג

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy ngủ say như chết.
  • .Tom có một video nhật ký.
  • , .Để nhân hai số, hãy cộng các log của chúng.

AI