Nghĩa chính
- Đăng xuấtđộng từTo exit a user account in a computer system, so that one is not recognized until signing in again.
- Dọn cây đổ, phát quang lối điđộng từngoại động từ (transitive)To remove fallen trees that block a trail, campsite, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- log outNguyên thể (infinitive)
- logs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- logged outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- logging outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| PvP logđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với combat log |
| combat logđộng từ | động từ | Thoát khỏi trò chơi điện tử trong khi chiến đấu để tránh chết |
Ví dụ
- .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc log outNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha