Dịch

log in

động từ (verb)
UK/ˌlɒɡ ˈɪn/US/ˌlɔɡ ˈɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đăng nhậpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To gain access to a computer system, usually by providing a previously registered username and password.
  2. Xếp hạng, đứng thứđộng từngoại động từ (transitive)To be placed at a certain ranking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. log inNguyên thể (infinitive)
  2. logs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. logged inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. logging inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

log in to an accountĐăng nhập vào tài khoản
log intođộng từĐăng nhập (“có được quyền truy cập, thường bằng cách cung cấp tên người dùng và mật khẩu đã đăng ký trước đó”) vào (hệ thống máy tính)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • "" Bland's " " 80 1968.
  • Tatoeba .

AI