Nghĩa chính
- Đăng nhậpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To gain access to a computer system, usually by providing a previously registered username and password.
- Xếp hạng, đứng thứđộng từngoại động từ (transitive)To be placed at a certain ranking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- log inNguyên thể (infinitive)
- logs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- logged inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- logging inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| log in to an account | Đăng nhập vào tài khoản | |
| log intođộng từ | động từ | Đăng nhập (“có được quyền truy cập, thường bằng cách cung cấp tên người dùng và mật khẩu đã đăng ký trước đó”) vào (hệ thống máy tính) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- entrarTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .
- "" Bland's " " 80 1968.
- Tatoeba .