Dịch

logbook

B1danh từ (noun)
UK/ˈlɒɡ.bʊk/nguồnUS/ˈlɔɡ.bʊk/

Nghĩa chính

  1. Nhật ký hành trìnhdanh từA book in which measurements of a ship's position are recorded, along with other salient details of the voyage, such as weather, resupply occasions, the crew's performance, other ships sighted, and so on.
  2. Sổ ghi chép sự kiệndanh từA book in which events are recorded; a journal, especially of travel.
  3. Giấy tờ xedanh từA record of the ownership and licensing of a motor car.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. logbookDạng gốc (base form)
  2. logbooksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

logbook servicedanh từKiểm tra bảo dưỡng rộng rãi một chiếc xe theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Ví dụ

  • .Anh ấy đọc nhiệt độ trên nhiệt kế và ghi vào nhật ký.
  • " ? . ?" " , ." " ?" "? !"Có chuyện gì vậy? Chỉ có mình bạn ở đây thôi à. Bạn không định về nhà sao? - Tôi cần ghi vài thứ vào nhật ký, nhưng tôi đang bí không biết viết gì. - Cần giúp không? - Thật sao? Cảm ơn!
  • .Tôi đang đọc nhật ký.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI