logged là quá khứ và phân từ quá khứ của log
Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Thân cây đốn hạ, thân gỗ, khúc gỗdanh từThe trunk of a dead tree, cleared of branches.
- Nhật ký ghi chépdanh từA chronological record of actions, performances, computer/network usage, etc.
- Tệp nhật kýdanh từSpecifically, an append-only sequential record of events written to a file, display, or other data stream.
- Đốn câyđộng từngoại động từ (transitive)To cut down (trees).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- log sthghi lại cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 7
Khúc gỗ
- Any bulky piece as cut from the above, used as timber, fuel etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc logNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạilogge
- từ tiếng Bắc Âu cổlóg
danh từ, động từ
Rút gọn từ logbook
danh từ
- từ tiếng Do Tháiלֹג
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy ngủ say như chết.
- .Tom có một video nhật ký.
- , .Để nhân hai số, hãy cộng các log của chúng.