Dịch

lichen

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Địa ydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of many symbiotic organisms, being associations of algae and fungi, often found as white or yellow-to-blue–green patches on rocks, old walls, etc.
  2. Thứ lan rộng gây hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which gradually spreads across something else, causing damage.
  3. Phủ địa yđộng từngoại động từ (transitive)To cover with lichen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lichenNguyên thể (infinitive)
  2. lichensSố nhiều (plural)
  3. lichenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. licheningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

map lichendanh từRhizocarpon Geographicum, một loại địa y mọc thành từng mảng trên đá ở vùng núi, tạo nên hình dáng của một bản đồ
cup lichendanh từCác chi Cladonia của địa y giống rêu
pin lichendanh từCác địa y vỏ cứng có thân quả nhỏ hướng lên trên được cho là giống với ghim của thợ may quần áo, bao gồm các thành viên của chi Calicium (địa y râu) và Chaenotheca (địa y kim, địa y râu, địa y râu)
lichen mothdanh từBất kỳ bộ lạc Lithosiini của bướm đêm
tube lichendanh từĐịa y thuộc chi Hypogymnia
wolf lichendanh từLoại nấm lichen hóa dạng cây bụi, có màu xanh lục sáng, thuộc loài Letharia vulpina (họ Parmeliaceae)
beard lichendanh từĐồng nghĩa với old man's beard
comma lichendanh từCác địa y thuộc chi Arthonia

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlīchēn
  2. từ tiếng Hy Lạp cổλειχήνleikhḗn

Ví dụ

  • , .Những vết gặm của rìu đá vẫn còn nhìn thấy được, mặc dù ở hầu hết các nơi đã bị bao phủ bởi địa y vảy.
  • , , , , , .Trong khi đó, chờ đợi ngày phán xét, cô chiến đấu không ngừng để từ chối những giọt đắng trong chén của mình, để ngăn chặn sự phát triển chậm chạp, không thể nhận ra của một loại địa y nóng bỏng, ăn mòn đang gặm nhấm trái tim cô.
  • […] .[…] làm cho những tảng đá mang vẻ cổ kính và phủ địa y lên những cái cây với vẻ đẹp ẩm ướt.

AI