Nghĩa chính
- Địa ydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of many symbiotic organisms, being associations of algae and fungi, often found as white or yellow-to-blue–green patches on rocks, old walls, etc.
- Thứ lan rộng gây hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which gradually spreads across something else, causing damage.
- Phủ địa yđộng từngoại động từ (transitive)To cover with lichen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| map lichendanh từ | danh từ | Rhizocarpon Geographicum, một loại địa y mọc thành từng mảng trên đá ở vùng núi, tạo nên hình dáng của một bản đồ |
| cup lichendanh từ | danh từ | Các chi Cladonia của địa y giống rêu |
| pin lichendanh từ | danh từ | Các địa y vỏ cứng có thân quả nhỏ hướng lên trên được cho là giống với ghim của thợ may quần áo, bao gồm các thành viên của chi Calicium (địa y râu) và Chaenotheca (địa y kim, địa y râu, địa y râu) |
| lichen mothdanh từ | danh từ | Bất kỳ bộ lạc Lithosiini của bướm đêm |
| tube lichendanh từ | danh từ | Địa y thuộc chi Hypogymnia |
| wolf lichendanh từ | danh từ | Loại nấm lichen hóa dạng cây bụi, có màu xanh lục sáng, thuộc loài Letharia vulpina (họ Parmeliaceae) |
| beard lichendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với old man's beard |
| comma lichendanh từ | danh từ | Các địa y thuộc chi Arthonia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lichenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlīchēn
- từ tiếng Hy Lạp cổλειχήνleikhḗn
Ví dụ
- , .Những vết gặm của rìu đá vẫn còn nhìn thấy được, mặc dù ở hầu hết các nơi đã bị bao phủ bởi địa y vảy.
- , , , , , .Trong khi đó, chờ đợi ngày phán xét, cô chiến đấu không ngừng để từ chối những giọt đắng trong chén của mình, để ngăn chặn sự phát triển chậm chạp, không thể nhận ra của một loại địa y nóng bỏng, ăn mòn đang gặm nhấm trái tim cô.
- […] .[…] làm cho những tảng đá mang vẻ cổ kính và phủ địa y lên những cái cây với vẻ đẹp ẩm ướt.