lichenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến, hoặc thu được từ địa ytính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or obtained from lichens
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lichenic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ, C₁₄H₂₄O₃, thu được từ rêu Iceland |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha