Dịch

kush

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana, especially Cannabis indica (a variety of marijuana originating in Afghanistan and northern Pakistan, strains of which often have high THC content).
  2. Ma túy tổng hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)A synthetic cannabinoid-like recreational drug prevalent in Sierra Leone.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

Cụm từ (phrase)

Hindu Kushdanh từ riêngDãy núi ở Afghanistan và Pakistan

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , callin' / / Cưng à, em gọi ai là yếu đuối / Đừng bắt anh hút hết chỗ cần sa của em / Đừng bắt anh uống mấy viên thuốc rẻ tiền của em
  • .Chúng tôi có một ít Pink Kush
  • Afghanistan's , .Địa hình Afghanistan chủ yếu là đồi núi, với dãy núi Hindu Kush trải dài qua khu vực trung tâm

AI