Dịch

khan

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hãndanh từA ruler over various Turkic and Mongol peoples in the Middle Ages.
  2. Vua Ottomandanh từAn Ottoman sultan.
  3. Quý tộc Trung Ádanh từA noble or man of rank in various Muslim countries of Central Asia, including Afghanistan.
  4. Trạm dừng chân, quán trọ lữ hànhdanh từSynonym of caravanserai (particularly in Middle Eastern contexts)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. khanDạng gốc (base form)
  2. khansSố nhiều (plural)
  3. khanum (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Aga Khandanh từThủ lĩnh của Nizari Ismailis
Genghis Khandanh từ riêngThành Cát Tư Hãn
Khan Tengridanh từ riêngNgọn núi thuộc dãy núi Thiên Sơn ở Nội và Trung Á
Khan Younusdanh từ riêngTỉnh Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; đầy đủ, Tỉnh Khan Younus. Thủ đô: Khan Younus
Rahim Yar Khandanh từ riêngThành phố ở Punjab, Pakistan
Dera Ghazi Khandanh từ riêngThành phố ở miền trung Pakistan
Prachuap Khiri Khandanh từ riêngTỉnh của Thái Lan
right of Genghis Khantính từVề quan điểm chính trị, cực kỳ cánh hữu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quán trọ
  1. Quán trọ, khách sạnSynonym of fonduk (“inn or hotel in Middle Eastern contexts”).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichan
  2. từ tiếng Pháp cổchan
  3. từ tiếng Latinh trung đạichanis

Cùng gốc (doublet)khagan

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpخَانḵān“inn, caravanserai, hotel”
  2. từ tiếng Ba Tưخانxân“inn, caravanserai”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bảo tàng Aga Khan rất đẹp.
  • .Chúng tôi đã đến Bảo tàng Aga Khan.
  • .Genghis Khan sống trong thời kỳ bạo lực.

AI