Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hãndanh từA ruler over various Turkic and Mongol peoples in the Middle Ages.
- Vua Ottomandanh từAn Ottoman sultan.
- Quý tộc Trung Ádanh từA noble or man of rank in various Muslim countries of Central Asia, including Afghanistan.
- Trạm dừng chân, quán trọ lữ hànhdanh từSynonym of caravanserai (particularly in Middle Eastern contexts)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- khanDạng gốc (base form)
- khansSố nhiều (plural)
- khanum (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aga Khandanh từ | danh từ | Thủ lĩnh của Nizari Ismailis |
| Genghis Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành Cát Tư Hãn |
| Khan Tengridanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi thuộc dãy núi Thiên Sơn ở Nội và Trung Á |
| Khan Younusdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh Nam Gaza, Dải Gaza, Palestine; đầy đủ, Tỉnh Khan Younus. Thủ đô: Khan Younus |
| Rahim Yar Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Punjab, Pakistan |
| Dera Ghazi Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở miền trung Pakistan |
| Prachuap Khiri Khandanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
| right of Genghis Khantính từ | tính từ | Về quan điểm chính trị, cực kỳ cánh hữu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quán trọ
- Quán trọ, khách sạnSynonym of fonduk (“inn or hotel in Middle Eastern contexts”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc khanNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạichan
- từ tiếng Pháp cổchan
- từ tiếng Latinh trung đạichanis
Cùng gốc (doublet)khagan
danh từ
- mượn từ tiếng Ả Rậpخَانḵān“inn, caravanserai, hotel”
- từ tiếng Ba Tưخانxân“inn, caravanserai”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bảo tàng Aga Khan rất đẹp.
- .Chúng tôi đã đến Bảo tàng Aga Khan.
- .Genghis Khan sống trong thời kỳ bạo lực.