Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
khanji
danh từ
(noun)
/ˈ
k
ɑː
n
d
͡
ʒ
i
/
Nghĩa chính
1
Chủ quán trọ, chủ sở hữu của một khan hoặc caravansarai
danh từ
An innkeeper, a proprietor of a khan or caravansarai.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
khanji
Dạng gốc
(base form)
khanji
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
khan
+
-ji
Ví dụ
Instead
the
particular
muzari
agreed
to
take
his
crops
to
be
sold
in
the
khan
of
his
khanji
.
AI
1
Chủ quán trọ
1
Chủ quán trọ
1
Chủ quán trọ