Dịch

caravanserai

danh từ (noun)
UK/ˌkæɹəˈvænsəɹaɪ/US/ˌkɛɹəˈvænsəˌɹaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quán trọ ven đường, thường có sân giữa, nơi các đoàn lữ hành (xem nghĩa 3) có thể nghỉ ngơi, cung cấp chỗ ở cho du khách dọc theo các tuyến đường thương mại ở Châu Á và Bắc Phidanh từA roadside inn, usually having a central courtyard where caravans (see sense 3) can rest, providing accommodation for travellers along trade routes in Asia and North Africa.
  2. Nơi giống như caravanserai (giác quan 1) là nơi để nghỉ ngơi tạm thời hoặc nơi gặp gỡ (đặc biệt là nơi bận rộn hoặc nơi những người thuộc các nền văn hóa khác nhau gặp nhau)danh từA place resembling a caravanserai (sense 1) as being a place for resting temporarily, or a meeting place (especially one that is busy, or where people of different cultures encounter each other).
  3. Đồng nghĩa với caravandanh từSynonym of caravan (“a convoy of travellers, their cargo and vehicles, and pack animals”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caravanseraiDạng gốc (base form)
  2. caravanseraisSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà trọ
  1. Nhà trọ, quán trọ; cũng (hài hước), một khách sạn (cao cấp)A hostelry, an inn; also (humorous), an (upscale) hotel.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc caravanserai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicarvansera
  2. mượn từ tiếng Thổ Ottomanكاروانسَرایkarvanseray
  3. mượn từ tiếng Ba Tưکاروانسرایkârvânsarây

Ví dụ

  • , batter'd / , / / , .
  • , , , , . — .
  • , , , ,[…]. — , .

AI