Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Ấm đun nướcdanh từA vessel for boiling a liquid or cooking food, usually metal and equipped with a lid.
- Ấmdanh từThe quantity held by a kettle.
- Hố băng tích, hố sụtdanh từA kettle hole, sometimes any pothole.
- Bao vây người biểu tìnhđộng từTo contain demonstrators in a confined area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- kettle sbbao vây ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boil a kettle | Đun sôi nước | |
| electric kettle | Ấm đun nước điện | |
| kettle of fishdanh từ | danh từ | Mớ bòng bong |
| put the kettle on | Bắc ấm đun nước | |
| pot calling the kettle blackdanh từ | danh từ | Chó chê mèo lắm lông |
| kettle hatdanh từ | danh từ | Mũ bảo hiểm bằng kim loại có vành rộng |
| kettle-pindanh từ | danh từ | Chín ghim; trò chơi nhỏ |
| Two Kettledanh từ | danh từ | Là thành viên của một trong bảy phân tộc của người Lakota, cư trú tại Khu bảo tồn người da đỏ sông Cheyenne |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Ấm đun nước
- A vessel or appliance used to boil water for the preparation of hot beverages and other foodstuffs.
Họ từ (word family)
cùng gốc kettle- kettlebellTrọng lượng bao gồm một quả bóng bằng gang có một tay cầm duy nhất để giữ trọng lượng trong khi tập luyệndanh từ
- kettlefulLượng đủ để đổ đầy một ấm đun nước, đặc biệt là ấm dùng để nấu ăndanh từ
- kettlelikeGiống hoặc đặc trưng của một ấm đun nướctính từ
- kettlebellyNgười béo bụngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiketel
- từ tiếng Anh cổċietel“kettle, cauldron”
- từ tiếng Bắc Âu cổketill
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có một ấm súp nóng trên bếp.
- .Bắc ấm lên đun đi rồi chúng ta sẽ uống một tách trà ngon.
- .Các đàn lượn vòng có thể bao gồm hàng nghìn con chim di cư cùng nhau.