Dịch

kettle

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɛ.təl/nguồnUS/ˈkɛ.təl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Ấm đun nướcdanh từA vessel for boiling a liquid or cooking food, usually metal and equipped with a lid.
  2. Ấmdanh từThe quantity held by a kettle.
  3. Hố băng tích, hố sụtdanh từA kettle hole, sometimes any pothole.
  4. Bao vây người biểu tìnhđộng từTo contain demonstrators in a confined area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kettleNguyên thể (infinitive)
  2. kettlesSố nhiều (plural)
  3. kettledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kettlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • kettle sbbao vây ai

Cụm từ (phrase)

boil a kettleĐun sôi nước
electric kettleẤm đun nước điện
kettle of fishdanh từMớ bòng bong
put the kettle onBắc ấm đun nước
pot calling the kettle blackdanh từChó chê mèo lắm lông
kettle hatdanh từMũ bảo hiểm bằng kim loại có vành rộng
kettle-pindanh từChín ghim; trò chơi nhỏ
Two Kettledanh từLà thành viên của một trong bảy phân tộc của người Lakota, cư trú tại Khu bảo tồn người da đỏ sông Cheyenne

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Ấm đun nước
  1. A vessel or appliance used to boil water for the preparation of hot beverages and other foodstuffs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vòng vây

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiketel
  2. từ tiếng Anh cổċietel“kettle, cauldron”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổketill

Ví dụ

  • .Có một ấm súp nóng trên bếp.
  • .Bắc ấm lên đun đi rồi chúng ta sẽ uống một tách trà ngon.
  • .Các đàn lượn vòng có thể bao gồm hàng nghìn con chim di cư cùng nhau.

AI