junky
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Giống hoặc đặc trưng của rác; rẻ tiền, vô giá trị hoặc có chất lượng thấptính từResembling or characteristic of junk; cheap, worthless, or of low quality.
- Đầy rác rưởitính từFull of junk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junkyard dogdanh từ | danh từ | Con chó hung dữ canh giữ bãi phế liệu hoặc bãi phế liệu |
Ví dụ
- .