Nghĩa chính
- Bãi rácdanh từA place where rubbish is discarded.
- Bãi phế liệudanh từA business that sells used metal or items.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- junkyardDạng gốc (base form)
- junkyardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junkyard dogdanh từ | danh từ | Con chó hung dữ canh giữ bãi phế liệu hoặc bãi phế liệu |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy tìm thấy chiếc xe đạp này ở một bãi phế liệu.
- .Chiếc xe cũ của tôi hiện đang ở bãi phế liệu.
- Janos .Janos đã đến được bãi phế liệu.