Dịch

junkyard

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bãi rácdanh từA place where rubbish is discarded.
  2. Bãi phế liệudanh từA business that sells used metal or items.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. junkyardDạng gốc (base form)
  2. junkyardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

junkyard dogdanh từCon chó hung dữ canh giữ bãi phế liệu hoặc bãi phế liệu

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy tìm thấy chiếc xe đạp này ở một bãi phế liệu.
  • .Chiếc xe cũ của tôi hiện đang ở bãi phế liệu.
  • Janos .Janos đã đến được bãi phế liệu.

AI