Dịch

landfill

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈlæn(d).fɪl/US/ˈlændˌfɪl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bãi rácđộng từngoại động từ (transitive)To dispose of (garbage) by burying it at a landfill site.
  2. Bãi chôn lấp rác, bãi rácdanh từđếm được (countable)A site at which refuse is buried under layers of earth.
  3. Rác chôn lấp, rác thải chôn lấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Such material that is disposed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. landfillNguyên thể (infinitive)
  2. landfillsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. landfilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. landfillingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in/into landfillvào bãi chôn lấpToo much plastic waste goes into landfill.Quá nhiều rác thải nhựa bị đưa vào bãi chôn lấp.

Cụm từ (phrase)

end up in landfillChôn lấp ở bãi rác
landfill sitedanh từBãi chôn lấp rác
landfill wasteRác chôn lấp
send to landfillĐưa vào bãi rác
landfill indiedanh từThể loại nhạc indie rock của Anh vào cuối những năm 2000 và đầu những năm 2010, thường được xác định bằng guitar năng lượng cao, lời bài hát hiện thực và sử dụng giọng địa phương; nhạc indie rock được coi là không có tham vọng, cũ kỹ và mang tính thương mại
landfill of historydanh từĐồng nghĩa với trash heap of history
sanitary landfillBãi chôn lấp hợp vệ sinh

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 0.1%. “” 0.01%. $165 , , .Nếu tài liệu quảng cáo được gửi qua đường điện tử, tỷ lệ tiếp nhận là 0,1%. Và đối với quảng cáo trực tuyến, tỷ lệ chuyển đổi thành doanh số chỉ vỏn vẹn 0,01%. Điều đó có nghĩa là khoảng 165 tỷ đô la đã được chi ra không phải để thúc đẩy kinh doanh, mà để làm phiền mọi người, tạo ra rác thải và làm tắc nghẽn bộ lọc thư rác.
  • ?Algeria có bao nhiêu bãi chôn lấp rác?
  • .Các bãi chôn lấp rác đang quá tải.

AI