Dịch

vertedero

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/beɾteˈdeɾo/

Nghĩa chính

  1. Bãi rác, bãi chôn lấp rácdanh từlandfill, dump (place where waste or garbage is left)
  2. Đập tràndanh từweir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vertederoDạng gốc (base form)
  2. vertederosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn đã đến bãi rác chưa?
  • .Các kền kền lục lọi trong bãi rác thành phố.
  • .Hôm nay có ba cây piano đĩa xuất hiện ở bãi rác thành phố.

AI