vertedero
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/beɾteˈdeɾo/
Nghĩa chính
- Bãi rác, bãi chôn lấp rácdanh từlandfill, dump (place where waste or garbage is left)
- Đập tràndanh từweir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vertederoDạng gốc (base form)
- vertederosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn đã đến bãi rác chưa?
- .Các kền kền lục lọi trong bãi rác thành phố.
- .Hôm nay có ba cây piano đĩa xuất hiện ở bãi rác thành phố.