Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
junkily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách rác rưởi
trạng từ
In a junky manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
junkily
Dạng gốc
(base form)
more junkily
So sánh hơn
(comparative)
most junkily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
junky
+
-ly
Ví dụ
The
other
precode
film
in
the
retrospective
,
Frank
Capra’s
“
Bitter
Tea
of
General
Yen
”
(
also
1933),
isn’t
quite
so
junkily
entertaining
.
AI
1
Một cách rác rưởi
1
Một cách rác rưởi
1
Một cách rác rưởi