hundreds là số nhiều của hundred
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- trămsố từA1The number 100.
- trăm (để chỉ phút 00), giờ đúngsố từA2Used in 24-hour time to mean '00 minutes' (e.g., eleven hundred = 11:00).
- tờ một trăm, tờ một trăm đôdanh từA2A banknote worth 100 units (e.g., a hundred-dollar bill).
- thế kỷ, 100 điểmdanh từB1In cricket, a score of 100 or more runs by a batsman in one innings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hundredDạng gốc (base form)
- hundredsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- one, two, three, etc. hundred hoursmột, hai, ba... giờ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a few hundred | Vài trăm | |
| a hundred years | Một trăm năm | |
| hundreds of | Hàng trăm | |
| one hundredsố từ | số từ | Một trăm |
| one hundred percenttính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Một trăm phần trăm |
| several hundred | Vài trăm | |
| a hundred | Một trăm | |
| eleven hundredsố từ | số từ | Một nghìn một trăm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hạt (đơn vị hành chính lịch sử Anh)
- An administrative subdivision of southern English counties formerly reckoned as comprising 100 hides (households or families) and notionally equal to 12,000 acres.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hundredNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihundred
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱm̥tóm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bà ấy có thể sẽ sống đến 100 tuổi.
- “. . . , .”“Được rồi. Cậu cứ đến Tòa thị chính phía Đông đi. Tôi sẽ gặp cậu ở đó. Buổi giao ban bắt đầu đúng 11 giờ.”
- .Anh ấy đã ghi được một trăm điểm trong trận đấu lịch sử.