Dịch

hundreds là số nhiều của hundred

hundred

A1số từ (numeral)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈhʌnd͡ʒɹəd/US/ˈhʌn.dɹəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. trămsố từA1The number 100.
  2. trăm (để chỉ phút 00), giờ đúngsố từA2Used in 24-hour time to mean '00 minutes' (e.g., eleven hundred = 11:00).
  3. tờ một trăm, tờ một trăm đôdanh từA2A banknote worth 100 units (e.g., a hundred-dollar bill).
  4. thế kỷ, 100 điểmdanh từB1In cricket, a score of 100 or more runs by a batsman in one innings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hundredDạng gốc (base form)
  2. hundredsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • one, two, three, etc. hundred hoursmột, hai, ba... giờ

Cụm từ (phrase)

a few hundredVài trăm
a hundred yearsMột trăm năm
hundreds ofHàng trăm
one hundredsố từMột trăm
one hundred percenttính từ, trạng từMột trăm phần trăm
several hundredVài trăm
a hundredMột trăm
eleven hundredsố từMột nghìn một trăm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hạt (đơn vị hành chính lịch sử Anh)
  1. An administrative subdivision of southern English counties formerly reckoned as comprising 100 hides (households or families) and notionally equal to 12,000 acres.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thế kỷ (cricket: 100 điểm)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihundred
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱm̥tóm

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bà ấy có thể sẽ sống đến 100 tuổi.
  • “. . . , .”“Được rồi. Cậu cứ đến Tòa thị chính phía Đông đi. Tôi sẽ gặp cậu ở đó. Buổi giao ban bắt đầu đúng 11 giờ.”
  • .Anh ấy đã ghi được một trăm điểm trong trận đấu lịch sử.

AI