Nghĩa chính
- Một trămsố từThe number 100.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one hundred millionsố từ | số từ | Trăm triệu |
| one hundred percenttính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Một trăm phần trăm |
| one hundred thousandsố từ | số từ | Số hồng y 100.000 |
| one hundred and onetừ hạn định | từ hạn định | Rất nhiều; nhiều |
| twenty-one hundredsố từ | số từ | Bắt đầu giờ thứ 22 trong ngày trên đồng hồ 24 giờ, tức là 21:00 |
| keep it one hundredđộng từ | động từ | Sống thật, sống thật với chính mình |
| one hundred percent Americandanh từ | danh từ | Người Mỹ da trắng, gốc bản xứ và theo đạo Tin lành |
| one hundred per centcụm từ | cụm từ | Một trăm phần trăm hoàn toàn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bà ấy có thể sẽ sống đến 100 tuổi.
- .Các học sinh phải trả lời một trăm câu hỏi.
- .Đáp án nằm ở trang một trăm hai mươi ba.
Xuất hiện ở từ khác
- hundredkết hợp, đồng nghĩamột trăm