hundredfold
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gấp trăm lầntính từkhông so sánh (not comparable)Multiplied by a hundred.
- Theo hệ số một trămtrạng từkhông so sánh (not comparable)By a factor of one hundred.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hundredfoldDạng gốc (base form)
- hundredfoldsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tăng lên gấp trăm lần
- Tăng lên gấp trăm lần; nhân với một trămTo increase to one hundred times as much; to multiply by a hundred.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gấp trăm lần
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .