Nghĩa chính
- Đau đầudanh từA pain or ache in the head.
- Mối đau đầu, điều phiền toáidanh từA nuisance or unpleasant problem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headacheDạng gốc (base form)
- headachesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause a headache | Gây đau đầu | |
| give someone a headache | Làm ai đau đầu | |
| have a headache | Bị đau đầu | |
| severe headache | Đau đầu dữ dội | |
| splitting headache | Đau đầu như búa bổ | |
| I have a headachecụm từ | cụm từ | Đau đầu |
| migraine headachedanh từ | danh từ | Chứng đau nửa đầu |
| sick headachedanh từ | danh từ | Chứng đau nửa đầu |
Ví dụ
- " ." . . .Đôi khi trên truyền hình họ bảo một sản phẩm "tốt cho chứng đau đầu". Tôi không muốn thứ gì tốt cho chứng đau đầu. Tôi muốn thứ trị được chứng đau đầu. Và tốt cho tôi.
- .Hệ thống lưu trữ vụng về này quả là một mối đau đầu lớn.
- ()bị nhức đầu
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa