Dịch

headache

A1TOEICdanh từ (noun)
US/ˈhɛˌdeɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đau đầudanh từA pain or ache in the head.
  2. Mối đau đầu, điều phiền toáidanh từA nuisance or unpleasant problem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. headacheDạng gốc (base form)
  2. headachesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause a headacheGây đau đầu
give someone a headacheLàm ai đau đầu
have a headacheBị đau đầu
severe headacheĐau đầu dữ dội
splitting headacheĐau đầu như búa bổ
I have a headachecụm từĐau đầu
migraine headachedanh từChứng đau nửa đầu
sick headachedanh từChứng đau nửa đầu

Ví dụ

  • " ." . . .Đôi khi trên truyền hình họ bảo một sản phẩm "tốt cho chứng đau đầu". Tôi không muốn thứ gì tốt cho chứng đau đầu. Tôi muốn thứ trị được chứng đau đầu. Và tốt cho tôi.
  • .Hệ thống lưu trữ vụng về này quả là một mối đau đầu lớn.
  • ()bị nhức đầu

AI