Dịch

I have a headache

cụm từ (phrase)
US/ˈaɪ həv ə ˈhɛˌdeɪk/

Nghĩa chính

  1. Đau đầucụm từIndicates that the speaker's head hurts.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Tôi cần một ít thuốc vì tôi bị đau đầu.
  • , .
  • , .

AI