Dịch

halcyon

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chim bói cá thần thoạidanh từA kingfisher whose nesting by the sea was said, in classical mythology, to cause the Gods to restrain the wind and waves.
  2. Xác chim bói cádanh từThe dead body of such a bird, said in Tudor times to act as a weather vane when hung from a beam.
  3. Chim bói cá nhiệt đớidanh từA tropical kingfisher of the genus Halcyon, such as the sacred kingfisher (Halcyon sancta) of Australia.
  4. Thuộc chim bói cátính từPertaining to the halcyon or kingfisher.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. halcyonDạng gốc (base form)
  2. halcyonsSố nhiều (plural)
  3. more halcyonSo sánh hơn (comparative)
  4. most halcyonSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

halcyon daysdanh từKhoảng thời gian yên tĩnh trong mùa đông, khi không có bão tố

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thanh bình
  1. Thanh bình, yên ả, tĩnh lặngCalm, undisturbed, peaceful, serene.

Ví dụ

  • , Alcedo Kings-fisher, . […] , watrie , , , , young-ones […]chim bói cá, hay như một số gọi là Alcedo hoặc chim bói cá, vượt xa mọi ý niệm của con người. Sắc lệnh của các vị thần là toàn bộ vùng hoang dã nước phải yên bình và lặng gió, không mưa, không gió, không bão giông, trong suốt thời gian chim bói cá ngồi và sinh ra con non.
  • , , / Chối bỏ, khẳng định, và quay mỏ chim bói cá của chúng theo từng cơn gió và sự biến đổi của chủ nhân
  • ; , / ,Chối bỏ; khẳng định, và quay mỏ chim bói cá của chúng theo từng cơn gió và sự biến đổi của chủ nhân,

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiAlceoun
  2. từ tiếng Latinhhalcyōn
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀλκυώνalkuṓn

AI