gamers là số nhiều của gamer
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chơi trò chơidanh từA person who plays any kind of game.
- Game thủ, người chơi trò chơi điện tửdanh từA person whose hobby is video games.
- Kẻ lách luật, kẻ trục lợi kẽ hởdanh từA person who games the system.
- So sánh hơn của gametính từcomparative form of game: more game
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gamerDạng gốc (base form)
- gamersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gamer legdanh từ | danh từ | Viêm mạch |
| pro-gamerdanh từ | danh từ | Người chơi trò chơi điện tử chuyên nghiệp; một người chơi trò chơi điện tử cạnh tranh; một vận động viên điền kinh |
| gamer worddanh từ | danh từ | Từ nigger hoặc nigga |
| gamer neckdanh từ | danh từ | Tư thế đầu hướng về phía trước |
| board gamerdanh từ | danh từ | Người chơi trò chơi board game |
| power gamerdanh từ | danh từ | Game thủ thường xuyên chơi các trò chơi đòi hỏi tính toán cao trên phần cứng hiện đại |
| gamer pantsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gaming pants |
| video gamerdanh từ | danh từ | Người chơi trò chơi điện tử |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con bạc
- Con bạc, người cờ bạcA gambler.
Ví dụ
- ' […]Những con xúc xắc này là vũ khí của người chơi […]
- , , , .Là một đất nước đã làm phong phú thế giới với sushi, karaoke và truyện tranh, Nhật Bản có rất nhiều tín đồ, đặc biệt là trong giới game thủ và những người đam mê công nghệ.
- […] "" .[…] những kẻ "chỉ biết vơ vét" thực sự ở đất nước này là những kẻ kinh doanh trục lợi kẽ hở hệ thống, vốn chỉ nhăm nhe kiếm chác món lợi bất chính từ tài sản công.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Con bạc
Họ từ (word family)
cùng gốc gamer- gamergateKiến thợ sinh sảndanh từC2
- gamertagBút danh mà một cá nhân chơi trò chơi trực tuyến với những người khác được xác địnhdanh từ
- gameryĐặc trưng hoặc phù hợp với một game thủtính từ
- gamerscoreĐiểm tích lũy bằng cách đạt được thành tích trong trò chơi điện tử Xboxdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- playerđồng nghĩa, dễ nhầmtừ chuyên dùng để chỉ người đam mê chơi trò chơi điện tử