Dịch

gamer

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɡeɪ̯məː/US/ˈɡeɪ̯mɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chơi trò chơidanh từA person who plays any kind of game.
  2. Game thủ, người chơi trò chơi điện tửdanh từA person whose hobby is video games.
  3. Kẻ lách luật, kẻ trục lợi kẽ hởdanh từA person who games the system.
  4. So sánh hơn của gametính từcomparative form of game: more game

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gamerDạng gốc (base form)
  2. gamersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gamer legdanh từViêm mạch
pro-gamerdanh từNgười chơi trò chơi điện tử chuyên nghiệp; một người chơi trò chơi điện tử cạnh tranh; một vận động viên điền kinh
gamer worddanh từTừ nigger hoặc nigga
gamer neckdanh từTư thế đầu hướng về phía trước
board gamerdanh từNgười chơi trò chơi board game
power gamerdanh từGame thủ thường xuyên chơi các trò chơi đòi hỏi tính toán cao trên phần cứng hiện đại
gamer pantsdanh từĐồng nghĩa với gaming pants
video gamerdanh từNgười chơi trò chơi điện tử

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con bạc
  1. Con bạc, người cờ bạcA gambler.

Ví dụ

  • ' […]Những con xúc xắc này là vũ khí của người chơi […]
  • , , , .Là một đất nước đã làm phong phú thế giới với sushi, karaoke và truyện tranh, Nhật Bản có rất nhiều tín đồ, đặc biệt là trong giới game thủ và những người đam mê công nghệ.
  • […] "" .[…] những kẻ "chỉ biết vơ vét" thực sự ở đất nước này là những kẻ kinh doanh trục lợi kẽ hở hệ thống, vốn chỉ nhăm nhe kiếm chác món lợi bất chính từ tài sản công.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigamer
tính từ

game-er

AI