Dịch

fractions là số nhiều của fraction

fraction

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phân sốdanh từA part of a whole, especially a comparatively small part.
  2. Tỉ số hai sốdanh từA ratio of two numbers (numerator and denominator), usually written one above the other and separated by a horizontal bar called the vinculum or, alternatively, in sequence on the same line and separated by a solidus (diagonal bar).
  3. Phân đoạndanh từA component of a mixture, separated by fractionation.
  4. Chia nhỏ, phân đoạnđộng từngoại động từ (transitive)To divide or break into fractions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fractionNguyên thể (infinitive)
  2. fractionsSố nhiều (plural)
  3. fractionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fractioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fraction bardanh từĐường phân cách tử số với mẫu số, theo chiều ngang, xiên hoặc chéo
mass fractiondanh từTỷ lệ phần trăm của một chất trong hỗn hợp, tính theo trọng lượng/khối lượng
case fractiondanh từPhân số được sắp chữ dưới dạng một glyph. Ví dụ: ½ thay vì 1/2
unit fractiondanh từPhân số có tử số là 1 và mẫu số là số nguyên dương; ví dụ: 1/2 hoặc 1/7
mole fractiondanh từTỷ lệ số mol (không phải động vật) của một thành phần của hỗn hợp với tổng số mol
mixed fractiondanh từNhư mixed number
fraction slashdanh từBiến thể dấu gạch chéo ⟨⁄⟩ được sử dụng để biểu thị phân số
common fractiondanh từPhân số ở dạng một số nguyên chia cho một số nguyên khác, khác 0

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Nghi thức bẻ bánh
  1. In a eucharistic service, the breaking of the host.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifraccioun“a breaking”
  2. từ tiếng Pháp cổfraccion
  3. từ tiếng Latinh trung đạifractio“a fragment, portion”

Cùng gốc (doublet)frazione

Ví dụ

  • , $3.59+⁹⁄₁₀.Giá xăng hiển thị phần nghìn dưới dạng phân số, ví dụ $3.59+⁹⁄₁₀.
  • […] , , ; , .[...] Bánh thánh, khi được thánh hiến và làm cho mang tính bí tích, là thân thể Chúa chúng ta; và việc bẻ bánh cùng phân phát bánh ấy là sự hiệp thông với thân thể đó, Đấng đã chịu chết vì chúng ta trên thập giá.
  • , 30 , .Sau khi tiếng còi khai cuộc bị hoãn do đám đông ùn tắc, Torquay là đội suýt ghi bàn nhất trong 30 phút đầu đầy thận trọng, khi cú sút uy lực từ mép vòng cấm địa của Danny Stevens đi chệch cột dọc trong gang tấc.

AI