fractions là số nhiều của fraction
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phân sốdanh từA part of a whole, especially a comparatively small part.
- Tỉ số hai sốdanh từA ratio of two numbers (numerator and denominator), usually written one above the other and separated by a horizontal bar called the vinculum or, alternatively, in sequence on the same line and separated by a solidus (diagonal bar).
- Phân đoạndanh từA component of a mixture, separated by fractionation.
- Chia nhỏ, phân đoạnđộng từngoại động từ (transitive)To divide or break into fractions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fractionNguyên thể (infinitive)
- fractionsSố nhiều (plural)
- fractionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fractioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fraction bardanh từ | danh từ | Đường phân cách tử số với mẫu số, theo chiều ngang, xiên hoặc chéo |
| mass fractiondanh từ | danh từ | Tỷ lệ phần trăm của một chất trong hỗn hợp, tính theo trọng lượng/khối lượng |
| case fractiondanh từ | danh từ | Phân số được sắp chữ dưới dạng một glyph. Ví dụ: ½ thay vì 1/2 |
| unit fractiondanh từ | danh từ | Phân số có tử số là 1 và mẫu số là số nguyên dương; ví dụ: 1/2 hoặc 1/7 |
| mole fractiondanh từ | danh từ | Tỷ lệ số mol (không phải động vật) của một thành phần của hỗn hợp với tổng số mol |
| mixed fractiondanh từ | danh từ | Như mixed number |
| fraction slashdanh từ | danh từ | Biến thể dấu gạch chéo ⟨⁄⟩ được sử dụng để biểu thị phân số |
| common fractiondanh từ | danh từ | Phân số ở dạng một số nguyên chia cho một số nguyên khác, khác 0 |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Nghi thức bẻ bánh
- In a eucharistic service, the breaking of the host.
Xuất hiện ở từ khác
- entiretrái nghĩaChỉ một phần nhỏ.
Họ từ (word family)
cùng gốc fraction- fractionalThuộc phân sốtính từ, danh từ
- fractionateTách (hỗn hợp) thành các thành phần riêng lẻ bằng cách khai thác sự khác biệt về một số tính chất hóa học hoặc vật lý, chẳng hạn như điểm sôi, kích thước hạt, độ hòa tan, v.vđộng từ
- fractionationQuá trình tách trong đó một lượng hỗn hợp nhất định được chia thành các lượng (phân số) nhỏ hơn trong đó thành phần thay đổi theo độ dốc; một ví dụ của quá trình nàydanh từ
- fractionallyTheo cách phân sốtrạng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifraccioun“a breaking”
- từ tiếng Pháp cổfraccion
- từ tiếng Latinh trung đạifractio“a fragment, portion”
Cùng gốc (doublet)frazione
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , $3.59+⁹⁄₁₀.Giá xăng hiển thị phần nghìn dưới dạng phân số, ví dụ $3.59+⁹⁄₁₀.
- […] , , ; , .[...] Bánh thánh, khi được thánh hiến và làm cho mang tính bí tích, là thân thể Chúa chúng ta; và việc bẻ bánh cùng phân phát bánh ấy là sự hiệp thông với thân thể đó, Đấng đã chịu chết vì chúng ta trên thập giá.
- , 30 , .Sau khi tiếng còi khai cuộc bị hoãn do đám đông ùn tắc, Torquay là đội suýt ghi bàn nhất trong 30 phút đầu đầy thận trọng, khi cú sút uy lực từ mép vòng cấm địa của Danny Stevens đi chệch cột dọc trong gang tấc.