Dịch

flavour là một dạng của flavor

flavor

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfleɪvə/US/ˈfleɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hương vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality produced by the sensation of taste or, especially, of taste and smell in combined effect.
  2. Chất tạo vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flavoring, a substance used to produce a taste.
  3. Vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety (of taste) attributed to an object (food, candy, chewing gum, medicine, etc).
  4. Thêm hương vị, tẩm vịđộng từngoại động từ (transitive)To add flavoring to something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flavorNguyên thể (infinitive)
  2. flavorsSố nhiều (plural)
  3. flavoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flavoringPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Đặc điểm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đặc điểm, đặc trưngThe characteristic quality of something.

Ví dụ

  • .Bánh táo này có vị rất ngon.
  • .Đã thêm chất tạo vị vào món pudding.
  • ?Bạn thích vị kẹo cao su nào nhất?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflavour
  2. từ tiếng Pháp cổflaour“smell, odour”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*flātor“odour, that which blows”

Cùng gốc (doublet)blowbleat

AI