falcons là số nhiều của falcon
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chim ưng; chim cắtdanh từAny bird of the genus Falco, all of which are birds of prey.
- Chim ưng cáidanh từA female such bird, a male being a tiercel.
- Pháo nhẹdanh từA light cannon used from the 15th to the 17th century.
- Săn bằng chim ưngđộng từTo hunt with a falcon or falcons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| falcon-eyedtính từ | tính từ | Sở hữu tầm nhìn đặc biệt tốt |
| blue falcondanh từ | danh từ | Đồng chí được cho là có hành động gây tổn hại cho bạn bè của mình, thường xuyên nhưng không phải lúc nào cũng vì lợi ích của chính mình |
| Falcon tubedanh từ | danh từ | Ống ly tâm hình nón (thường là 15 ml hoặc 50 ml) có nắp vặn |
| brown falcondanh từ | danh từ | Cắt nâu |
| stone falcondanh từ | danh từ | Loài diều hâu thuộc loài Accipiter nisus (chim sẻ Á-Âu), chúng xây tổ giữa những tảng đá |
| forest falcondanh từ | danh từ | Các loài chim ưng Tân Thế giới nhỏ thuộc chi Micrastur |
| prairie falcondanh từ | danh từ | Loài chim ưng Falco mexicanus, thường sống ở miền tây khô cằn Bắc Mỹ |
| laughing falcondanh từ | danh từ | Loài diều hâu Nam Mỹ (Herpetotheres cachinnans), được gọi như vậy vì nốt nhạc của nó, giống như một tiếng cười chói tai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chim cắt
- Any bird of prey of the subfamilies Falconinae and Herpetotherinae.
Họ từ (word family)
cùng gốc falconNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifaucoun
- từ tiếng Pháp cổfalcun
- từ tiếng Latinh muộnfalcō“falcon”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Anh ấy cưỡi ngựa kiểu ngồi dạng chân khi đi săn bằng chim hâu; còn cô ấy săn bằng chim ưng trong tư thế ngồi nghiêng quý phái.
- .Chim ưng có đôi mắt sắc bén.
- .Chim ưng có đôi mắt sắc.