Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc dân tộctính từOf or relating to a group of people having common racial, ancestral, national, religious or cultural origins.
- Mang phong vị ngoại lai, truyền thốngtính từCharacteristic of a foreign or a minority group's culture.
- Mang tính dân tộc, dân giantính từRepresentative of a folk or traditional mode of expression.
- Người thiểu số, người gốc nhập cưdanh từAn ethnic person, especially a foreigner or member of an immigrant community.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ethnicDạng gốc (base form)
- ethnicsSố nhiều (plural)
- more ethnicSo sánh hơn (comparative)
- most ethnicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethnic cleansingdanh từ | danh từ | Thanh lọc sắc tộc |
| ethnic conflict | Xung đột sắc tộc | |
| ethnic diversity | Sự đa dạng dân tộc | |
| ethnic groupdanh từ | danh từ | Dân tộc, sắc tộc, tộc người |
| ethnic minoritydanh từ | danh từ | Dân tộc thiểu số, dân tộc ít người |
| ethnic origin | Nguồn gốc sắc tộc | |
| ethnic musicdanh từ | danh từ | Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem dân tộc, âm nhạc |
| ethnic studiesdanh từ | danh từ | Môn học liên ngành liên quan đến việc nghiên cứu văn hóa của một hoặc nhiều nhóm dân tộc |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Ngoại đạo
- Heathen, not Jewish, Christian, or Muslim.
Họ từ (word family)
cùng gốc ethnicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạo lực bắt đầu khi quân đội Serbia tiến vào Croatia với danh nghĩa là để hỗ trợ những người dân tộc Serbia có vũ trang đang cố gắng thành lập các quốc gia tự trị của riêng họ ở đó.
- ?Món ăn truyền thống ngoại quốc ưa thích của bạn là gì?
- .nhạc đại chúng thường nằm ở giữa âm nhạc cổ điển một bên và nhạc dân gian hoặc nhạc dân tộc ở bên kia.