Dịch

ethnic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc dân tộctính từOf or relating to a group of people having common racial, ancestral, national, religious or cultural origins.
  2. Mang phong vị ngoại lai, truyền thốngtính từCharacteristic of a foreign or a minority group's culture.
  3. Mang tính dân tộc, dân giantính từRepresentative of a folk or traditional mode of expression.
  4. Người thiểu số, người gốc nhập cưdanh từAn ethnic person, especially a foreigner or member of an immigrant community.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ethnicDạng gốc (base form)
  2. ethnicsSố nhiều (plural)
  3. more ethnicSo sánh hơn (comparative)
  4. most ethnicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ethnic cleansingdanh từThanh lọc sắc tộc
ethnic conflictXung đột sắc tộc
ethnic diversitySự đa dạng dân tộc
ethnic groupdanh từDân tộc, sắc tộc, tộc người
ethnic minoritydanh từDân tộc thiểu số, dân tộc ít người
ethnic originNguồn gốc sắc tộc
ethnic musicdanh từDùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem dân tộc, âm nhạc
ethnic studiesdanh từMôn học liên ngành liên quan đến việc nghiên cứu văn hóa của một hoặc nhiều nhóm dân tộc

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Ngoại đạo
  1. Heathen, not Jewish, Christian, or Muslim.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngoại đạo

Nguồn gốc (etymology)

ethno--ic

  1. từ tiếng Anh trung đạiethnik
  2. từ tiếng Latinhethnicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐθνικόςethnikós“of or for a nation, heathen”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạo lực bắt đầu khi quân đội Serbia tiến vào Croatia với danh nghĩa là để hỗ trợ những người dân tộc Serbia có vũ trang đang cố gắng thành lập các quốc gia tự trị của riêng họ ở đó.
  • ?Món ăn truyền thống ngoại quốc ưa thích của bạn là gì?
  • .nhạc đại chúng thường nằm ở giữa âm nhạc cổ điển một bên và nhạc dân gian hoặc nhạc dân tộc ở bên kia.

AI