Dịch

ethnography

C1danh từ (noun)
UK/ɛθˈnɒɡɹəfi/US/ɛθˈnɑɡɹəfi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dân tộc ký, dân tộc chídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The branch of anthropology that scientifically describes specific human cultures and societies.
  2. Tác phẩm dân tộc chídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ethnographic work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ethnographyDạng gốc (base form)
  2. ethnographiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , .Khi những người trí thức đọc văn bản, biên soạn các tài liệu dân tộc học, tham quan những vùng đất không thuộc phương Tây và sáng tạo nghệ thuật từ những tàn tích cháy đen của những cuộc tìm kiếm này, chúng ta luôn có nguy cơ củng cố nền văn hóa cũ bằng những thần thoại mới tiếp tục xâm chiếm không gian riêng tư của người khác.
  • , .Bộ phim đóng vai trò như một tác phẩm dân tộc chí bằng hình ảnh, ghi lại cuộc sống hàng ngày của những người chăn cừu trên núi.
  • .Dân tộc chí đòi hỏi sự thâm nhập sâu vào một cộng đồng để hiểu văn hóa của nó từ bên trong.

AI