ethnical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến dân tộc họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to ethnology.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethnically cleanseđộng từ | động từ | Loại bỏ một cách có chủ ý và có hệ thống một nhóm dân tộc, chủng tộc hoặc tôn giáo khỏi một khu vực cụ thể, thường là thông qua bạo lực |
| ethnically diverse | Đa dạng về sắc tộc | |
| ethnically challengedtính từ | tính từ | Của một người, thuộc một dân tộc bị gạt ra ngoài lề xã hội |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dân tộc
- không so sánh (not comparable)Ethnic.
Họ từ (word family)
cùng gốc ethnicalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiethnicalle
- từ tiếng Latinh muộnethnicālis