ethnology
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Dân tộc họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of anthropology that compares and analyzes different human cultures and the relationships between them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ethnologyDạng gốc (base form)
- ethnologiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
ethnology
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy am hiểu về dân tộc học.
- , , , .Mọi sinh viên sinh học, giải phẫu, nhân học, dân tộc học hay tâm lý học đều quen thuộc với những sự thật này.