Dịch

ethno-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Loài; dân tộc (theo nghĩa phân loại con người)tiền tốrace; ethnicity (in the sense of classification of human beings).

Cụm từ (phrase)

ethno-neutraltính từKhông quan tâm đến chủng tộc
ethno-organologydanh từNghiên cứu các nhạc cụ truyền thống

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἔθνοςéthnos“a company, later a people, nation”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI