étnico
B1tính từ (adjective)
/ˈedniko/
Nghĩa chính
- Thuộc dân tộc, tộc ngườitính từethnic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conflicto étnico | Chưa có nghĩa | |
| grupo étnico | Chưa có nghĩa | |
| limpieza étnica | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết điệu nhảy dân tộc nào không?
- ¿ ?Bạn có khoan dung với các dân tộc thiểu số không?
- .Hồi giáo không phải là tôn giáo dân tộc.