ethnocentric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cảtính từOf or pertaining to ethnocentrism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ethnocentricDạng gốc (base form)
- more ethnocentricSo sánh hơn (comparative)
- most ethnocentricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethnocentric fallacydanh từ riêng | danh từ riêng | Niềm tin rằng dân tộc của mình bẩm sinh đã vượt trội hơn các dân tộc khác và do đó tất cả các nhóm khác nên được đánh giá theo tiêu chuẩn địa phương của chính mình |
Nguồn gốc (etymology)
ethnocentric
Ví dụ
- [ ] . . .
Họ từ (word family)
cùng gốc ethnocentricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha