Dịch

ethnocentric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cảtính từOf or pertaining to ethnocentrism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ethnocentricDạng gốc (base form)
  2. more ethnocentricSo sánh hơn (comparative)
  3. most ethnocentricSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ethnocentric fallacydanh từ riêngNiềm tin rằng dân tộc của mình bẩm sinh đã vượt trội hơn các dân tộc khác và do đó tất cả các nhóm khác nên được đánh giá theo tiêu chuẩn địa phương của chính mình

Nguồn gốc (etymology)

ethnocentric

Ví dụ

  • [ ] . . .

AI