Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Không khí, bầu không khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The medium breathed by human beings; the air.
- Bầu trời, hư khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sky, the heavens; the void, nothingness.
- Ê-te giả địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Often as aether and more fully as luminiferous aether: The hypothetical substance permeating space, functioning as a medium for electromagnetic waves to propagate through, and which does not exert resistance to the movement of matter; its existence is incompatible with Einstein's theory of relativity; famously found to be undetectable by the 1887 Michelson–Morley experiment.
- Hạ nhục, lăng mạđộng từngoại động từ (transitive)To viciously humiliate or insult.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- etherDạng gốc (base form)
- ethersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crown etherdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại hợp chất vòng lớn nào có chứa các đơn vị lặp lại là -CH₂CH₂O- |
| sulfur etherdanh từ | danh từ | Một phần ba |
| ether enginedanh từ | danh từ | Động cơ ngưng tụ giống như động cơ hơi nước, nhưng hoạt động bằng hơi ether thay vì hơi nước |
| petroleum etherdanh từ | danh từ | Một phần dầu mỏ dễ bay hơi, thường có sẵn ở một số phần sôi ở nhiệt độ từ 40°C đến 140°C, và được sử dụng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và công nghiệp |
| ethyl etherdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với diethyl ether |
| glycol etherdanh từ | danh từ | Alkyl ete dựa trên glycol như ethylene glycol hoặc propylene glycol |
| lariat etherdanh từ | danh từ | Vương miện ether có chuỗi bên có cấu trúc tương tự |
| diethyl etherdanh từ | danh từ | Chất lỏng trong suốt, không màu, rất dễ cháy có nhiệt độ sôi thấp và công thức hóa học CH₃-CH₂-O-CH₂-CH₃. Được sử dụng làm dung môi và trước đây được dùng làm thuốc gây mê toàn thân |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Không gian mạng
- không đếm được (uncountable)The atmosphere or space as a medium for broadcasting radio and television signals; also, a notional space through which Internet and other digital communications take place; cyberspace.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc etherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiēther“the caelum aetherum of ancient cosmology in which the planets orbit; a shining, fluid substance described as a form of air or fire; air”
- từ tiếng Anglo-Normanether
- từ tiếng Pháp trung đạiether
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , all-nourishing !Về thế giới huyền bí, đến với tôi từ các nguyên tố Lửa, Đất và Nước, và Ether nuôi dưỡng vạn vật!
- , . […] 2- , , , .Chỉ trong chớp mắt, Judy hoàn toàn khỏe mạnh đã rơi vào trạng thái thực vật vĩnh viễn... bị cuốn đi vào hư không mãi mãi.
- " . , ."Ê-te. Trái đất lướt theo một quỹ đạo hình tròn trên những cánh đồng không gian, và khi nó di chuyển, ê-te liên tục chảy qua và cung cấp sức sống cho nó.