Dịch

ether

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈiː.θə/US/ˈi.θɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Không khí, bầu không khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The medium breathed by human beings; the air.
  2. Bầu trời, hư khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sky, the heavens; the void, nothingness.
  3. Ê-te giả địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Often as aether and more fully as luminiferous aether: The hypothetical substance permeating space, functioning as a medium for electromagnetic waves to propagate through, and which does not exert resistance to the movement of matter; its existence is incompatible with Einstein's theory of relativity; famously found to be undetectable by the 1887 Michelson–Morley experiment.
  4. Hạ nhục, lăng mạđộng từngoại động từ (transitive)To viciously humiliate or insult.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. etherDạng gốc (base form)
  2. ethersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crown etherdanh từBất kỳ loại hợp chất vòng lớn nào có chứa các đơn vị lặp lại là -CH₂CH₂O-
sulfur etherdanh từMột phần ba
ether enginedanh từĐộng cơ ngưng tụ giống như động cơ hơi nước, nhưng hoạt động bằng hơi ether thay vì hơi nước
petroleum etherdanh từMột phần dầu mỏ dễ bay hơi, thường có sẵn ở một số phần sôi ở nhiệt độ từ 40°C đến 140°C, và được sử dụng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và công nghiệp
ethyl etherdanh từĐồng nghĩa với diethyl ether
glycol etherdanh từAlkyl ete dựa trên glycol như ethylene glycol hoặc propylene glycol
lariat etherdanh từVương miện ether có chuỗi bên có cấu trúc tương tự
diethyl etherdanh từChất lỏng trong suốt, không màu, rất dễ cháy có nhiệt độ sôi thấp và công thức hóa học CH₃-CH₂-O-CH₂-CH₃. Được sử dụng làm dung môi và trước đây được dùng làm thuốc gây mê toàn thân

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Không gian mạng
  1. không đếm được (uncountable)The atmosphere or space as a medium for broadcasting radio and television signals; also, a notional space through which Internet and other digital communications take place; cyberspace.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiēther“the caelum aetherum of ancient cosmology in which the planets orbit; a shining, fluid substance described as a form of air or fire; air”
  2. từ tiếng Anglo-Normanether
  3. từ tiếng Pháp trung đạiether

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , all-nourishing !Về thế giới huyền bí, đến với tôi từ các nguyên tố Lửa, Đất và Nước, và Ether nuôi dưỡng vạn vật!
  • , . […] 2- , , , .Chỉ trong chớp mắt, Judy hoàn toàn khỏe mạnh đã rơi vào trạng thái thực vật vĩnh viễn... bị cuốn đi vào hư không mãi mãi.
  • " . , ."Ê-te. Trái đất lướt theo một quỹ đạo hình tròn trên những cánh đồng không gian, và khi nó di chuyển, ê-te liên tục chảy qua và cung cấp sức sống cho nó.

AI