Dịch

employers là số nhiều của employer

employer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. người sử dụng lao động, chủ, nhà tuyển dụngdanh từB2A person, company, or organization that hires employees and pays them for their work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. employerDạng gốc (base form)
  2. employersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

current employerNhà tuyển dụng hiện tại
employer and employeeChủ và nhân viên
employer's liabilityTrách nhiệm chủ lao động
former employerNgười sử dụng lao động cũ
potential employerNhà tuyển dụng tiềm năng
employers' associationdanh từĐồng nghĩa với employers' organization
employers' organizationdanh từTổ chức tập thể gồm các nhà sản xuất, nhà bán lẻ hoặc những người sử dụng lao động làm công ăn lương khác

Ví dụ

  • , .lý tưởng theo quan điểm của người sử dụng lao động là có đầu ra mà không cần có nhân viên, và lý tưởng theo quan điểm của người lao động là có thu nhập mà không cần có việc làm.
  • .Bạn nên nói chuyện với người sử dụng lao động của mình.
  • .Người sử dụng lao động của anh ấy đã sa thải anh ấy vào hôm qua.

Đồng nghĩa (synonym)

AI