employers là số nhiều của employer
Nghĩa chính
- người sử dụng lao động, chủ, nhà tuyển dụngdanh từB2A person, company, or organization that hires employees and pays them for their work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- employerDạng gốc (base form)
- employersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| current employer | Nhà tuyển dụng hiện tại | |
| employer and employee | Chủ và nhân viên | |
| employer's liability | Trách nhiệm chủ lao động | |
| former employer | Người sử dụng lao động cũ | |
| potential employer | Nhà tuyển dụng tiềm năng | |
| employers' associationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với employers' organization |
| employers' organizationdanh từ | danh từ | Tổ chức tập thể gồm các nhà sản xuất, nhà bán lẻ hoặc những người sử dụng lao động làm công ăn lương khác |
Ví dụ
- , .lý tưởng theo quan điểm của người sử dụng lao động là có đầu ra mà không cần có nhân viên, và lý tưởng theo quan điểm của người lao động là có thu nhập mà không cần có việc làm.
- .Bạn nên nói chuyện với người sử dụng lao động của mình.
- .Người sử dụng lao động của anh ấy đã sa thải anh ấy vào hôm qua.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc employerNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- employeesdễ nhầm, trái nghĩaemployers là người thuê, ngược lại với employees là người được thuê
- employmentdễ nhầmngười thuê lao động, không phải việc làm
- masterđồng nghĩaNgười thuê và trả lương cho người lao động.