Dịch

duties là số nhiều của duty

duty

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệmdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that you must do because it is your moral or legal responsibility.
  2. ca trực, phiên trực, nhiệm vụdanh từB1không đếm được (uncountable)The period of time when you are working and responsible for your tasks.
  3. thuế, thuế quan, thuế xuất nhập khẩudanh từB1đếm được (countable)A tax paid on goods, especially those being imported or exported.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dutyDạng gốc (base form)
  2. dutiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • duty to do sthnghĩa vụ làm gìIt is my duty to report it to the police.Tôi có nghĩa vụ báo cáo việc này cho cảnh sát.
  • under a duty to do sthcó nghĩa vụ làm gìYou are under a legal duty to keep accurate records.Bạn có nghĩa vụ pháp lý phải giữ các hồ sơ chính xác.
  • duty to sb/sthnghĩa vụ đối với ai/cái gìHe has failed in his duty to his client.Anh ấy đã không hoàn thành nghĩa vụ đối với khách hàng của mình.
  • duty as sbnghĩa vụ với tư cách là aiyour duties as a parentnghĩa vụ của bạn với tư cách là cha mẹ
  • duty of sthnghĩa vụ về việc gìMedical staff have a legal duty of candour to report potentially dangerous mistakes caught in time.Nhân viên y tế có nghĩa vụ pháp lý về sự trung thực phải báo cáo các sai sót nguy hiểm tiềm ẩn được phát hiện kịp thời.
  • duty of doing sthnghĩa vụ làm gìLocal councils were charged with the duty of allocating land for building.Các hội đồng địa phương được giao nhiệm vụ phân bổ đất cho việc xây dựng.

Cụm từ (phrase)

customs dutydanh từThuế nhập khẩu
duty boundCó nghĩa vụ
duty freeMiễn thuế
duty of caredanh từNghĩa vụ cẩn trọng
duty rosterdanh từDanh sách ca trực
duty stationTrạm công tác
civic dutydanh từNghĩa vụ công dân
import dutyThuế nhập khẩu

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Hiệu suất máy móc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hiệu suất máy móc, công suất nhiên liệuThe efficiency of an engine in work done per unit of fuel; particularly, the number of pounds of water which a steam pumping engine can raise one foot by burning one bushel or hundredweight of coal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiệm vụ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiduete

Ví dụ

  • .Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.
  • .Bây giờ họ đang trong giờ nghỉ.
  • ; .Ý tưởng cơ bản trong việc dạy chó đi vệ sinh không phải chờ cho chó con phạm lỗi rồi trừng phạt; mà là gọi thiên nhiên giúp và làm cho chó dễ thực hiện nghĩa vụ của mình.

AI