Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dutybound
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị ép buộc bởi nghĩa vụ
tính từ
Compelled by duty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dutybound
Dạng gốc
(base form)
more dutybound
So sánh hơn
(comparative)
most dutybound
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
duty
+
bound
Ví dụ
The
captain
was
dutybound
to
see
all
passengers
off
the
sinking
ship
before
he
left
it
himself
.
AI
1
Bị ép buộc bởi nghĩa vụ
1
Bị ép buộc bởi nghĩa vụ
1
Bị ép buộc bởi nghĩa vụ