Dịch

职

職
Hay gặp
Hán-Việt: chức
zhí

Nghĩa chính

  1. Văn phòngoffice
  2. Chức vụ, trách nhiệmduty

Chữ và bộ thủ (character, radical)

职
zhíchức
Bộ: 耳 · nhĩ (tai)11 nét
duty, profession; office, post

Cụm từ (phrase)

职业Nghề nghiệp
职务Chức vụ, vị trí
职工Công nhân viên, cán bộ công nhân viên
升职Thăng chức
兼职Làm thêm
职位Chức vụ
正职Chức vụ trưởng
求职Xin việc

Ví dụ

  • ?Bạn làm nghề gì?
  • 。Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.

AI