Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
职
職
Hay gặp
Hán-Việt: chức
zhí
Nghĩa chính
1
Văn phòng
office
2
Chức vụ, trách nhiệm
duty
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
职
zhí
chức
Bộ: 耳 · nhĩ (tai)
11 nét
duty, profession; office, post
▶ Viết lại
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
职业
Nghề nghiệp
职务
Chức vụ, vị trí
职工
Công nhân viên, cán bộ công nhân viên
升职
Thăng chức
兼职
Làm thêm
职位
Chức vụ
正职
Chức vụ trưởng
求职
Xin việc
Xem thêm 4 cụm từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
oficina
giống cái
Văn phòng
sede
giống cái
Trụ sở, văn phòng đại diện
turno
giống đực
Phiên trực, ca trực
Tiếng Anh
office
Nghĩa vụ nghi lễ, việc phụng vụ
duty
Nhiệm vụ; trách nhiệm
Ví dụ
你的
職
業
是
什
麼
?
Bạn làm nghề gì?
我的
父
親
是
銀
行
職
員
。
Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.
AI
1
Văn phòng
2
Chức vụ
1
Văn phòng
2
Chức vụ
1
Văn phòng
2
Chức vụ