Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
duteous
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
d
u
.
t
i
.
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Có trách nhiệm
tính từ
dutiful
2
Ngoan ngoãn; ngoan ngoãn phục tùng
tính từ
Obsequious; submissively obedient.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
duteous
dut
y
Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm
danh từ
duteous
ly
Một cách nghiêm túc
trạng từ
duteous
ness
Tính ngoan ngoãn
danh từ
un
duteous
Không vâng lời
tính từ
Ví dụ
a
duteous
son
O
Lord
,
the
awful
Lord
of
will
!
though
late
,
Even
yet
renew
this
soul
with
duteous
breath
:
That
when
the
peace
is
garnered
in
from
strife
,
The
work
retrieved
,
the
will
regenerate
,
This
soul
may
see
thy
face
,
O
Lord
of
death
!
It
will
be
evident
,
that
whatever
had
been
the
vexation
experienced
on
this
occasion
by
Lady
Anne
,
she
had
taken
care
to
give
her
duteous
and
unoffending
daughters
much
more
than
she
had
received
,
and
which
only
arose
from
her
own
conduct
.
Nguồn gốc
(etymology)
duty
+
-ous
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
认真
rèn zhēn
Tận tâm, cẩn thận, có trách nhiệm
负责
fù zé
Có trách nhiệm, tận tụy
Tiếng Tây Ban Nha
responsable
Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm
cumplidor
Có trách nhiệm, biết giữ lời, tận tụy
responsablemente
Có trách nhiệm
AI
1
Có trách nhiệm
2
Ngoan ngoãn
1
Có trách nhiệm
2
Ngoan ngoãn
1
Có trách nhiệm
2
Ngoan ngoãn