dolls là số nhiều của doll
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Búp bêdanh từA small figure resembling a human being that is used as a toy.
- Cô gái hấp dẫn, người đẹpdanh từAn attractive young woman.
- Phụ nữ chuyển giới gợi cảmdanh từA transgender woman or transfeminine person, especially one that has a highly sexual and feminine personal style.
- Diện đồ đẹp, chưng diệnđộng từSynonym of doll up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Phụ nữ chuyển giới
- A transgender woman or transfeminine person, in general.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người yêu dấu
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc dollNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ dollar
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidoll
Ví dụ
- " , ," , ; " ; , , daughter's ."Một nghìn đô la là cả một món tiền đấy, cha tôi thường bảo thế khi dắt bò béo ra chợ,” John Wilde đáp lại bằng giọng giễu cợt; “nhưng nó sẽ không rời tay tôi với cái giá bèo bọt đó đâu; phần tôi, có khi đem nó trang trí chân búp bê của con gái tôi còn hơn.
- , , , .Một ngày đẹp trời nào đó cả xứ này có thể sẽ nổi dậy, lính hiến binh từ Strasburg sẽ ập xuống đầu chúng ta, tất cả chỉ vì con búp bê xinh đẹp của anh cùng thói quỷ quyệt mê hoặc anh của ả.
- ! . , , , !Ái! Mấy thứ này bị lỗi rồi. Nhãi ranh, làm ơn đi, tôi cần một đôi mới ngay lập tức!