Dịch

devise

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nghị ra, thiết kếđộng từngoại động từ (transitive)To use one’s intellect to plan or design (something).
  2. Để lại di sảnđộng từngoại động từ (transitive)To leave (property) in a will.
  3. Sự để lại di chúcdanh từThe act of leaving real property in a will.
  4. Bản di chúcdanh từSuch a will, or a clause in such a will.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deviseNguyên thể (infinitive)
  2. devisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. devisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. devisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • devise sthnghĩ ra, phát minh ra cái gì

Cụm từ (phrase)

point-devisetính từCụ thể; chính xác; khó tính
devise a schemeVạch ra một kế hoạch
residuary devisedanh từNgười được lập di chúc để lại phần bất động sản còn lại
give, devise, and bequeathChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Mưu tính
  1. nội động từ (intransitive)Mưu tính, vạch kế hoạchTo form a scheme; to lay a plan; to contrive; to consider.

Ví dụ

  • ; , nghĩ ra một lập luận; chế tạo một cỗ máy, hay một hệ thống chữ viết mới
  • , , .Tôi suy tính, vạch kế hoạch, và thần Pallas đã nghe thấy lời cầu nguyện của tôi.
  • iniur’d , lou’d can’st : .Ta xin thề chưa từng xúc phạm nàng, / Mà yêu nàng hơn mọi điều nàng tưởng tượng: / Cho đến khi nàng thấu hiểu tình yêu của ta.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidevisen
  2. từ tiếng Pháp cổdeviser
  3. từ tiếng Latinh bình dândevisō
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidevise

Cùng gốc (doublet)device

AI