Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nghị ra, thiết kếđộng từngoại động từ (transitive)To use one’s intellect to plan or design (something).
- Để lại di sảnđộng từngoại động từ (transitive)To leave (property) in a will.
- Sự để lại di chúcdanh từThe act of leaving real property in a will.
- Bản di chúcdanh từSuch a will, or a clause in such a will.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- devise sthnghĩ ra, phát minh ra cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| point-devisetính từ | tính từ | Cụ thể; chính xác; khó tính |
| devise a scheme | Vạch ra một kế hoạch | |
| residuary devisedanh từ | danh từ | Người được lập di chúc để lại phần bất động sản còn lại |
| give, devise, and bequeath | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Mưu tính
- nội động từ (intransitive)Mưu tính, vạch kế hoạchTo form a scheme; to lay a plan; to contrive; to consider.
Ví dụ
- ; , nghĩ ra một lập luận; chế tạo một cỗ máy, hay một hệ thống chữ viết mới
- , , .Tôi suy tính, vạch kế hoạch, và thần Pallas đã nghe thấy lời cầu nguyện của tôi.
- iniur’d , lou’d can’st : .Ta xin thề chưa từng xúc phạm nàng, / Mà yêu nàng hơn mọi điều nàng tưởng tượng: / Cho đến khi nàng thấu hiểu tình yêu của ta.
Xuất hiện ở từ khác
- 想Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc deviseNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidevisen
- từ tiếng Pháp cổdeviser
- từ tiếng Latinh bình dândevisō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung