Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
devisal
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động nghĩ ra
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
An act of devising.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
devisal
Dạng gốc
(base form)
devisal
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
devise
+
-al
Ví dụ
Each
word
may
be
not
unfitly
compared
to
an
invention
;
it
has
its
own
place
,
mode
,
and
circumstances
of
devisal
,
its
preparation
in
the
previous
habits
of
speech
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
devisal
devis
e
Nghị ra, thiết kế
động từ, danh từ
devis
ee
Người thừa kế, người thừa tự
danh từ
devis
er
Người sáng chế, người phát minh
danh từ
devis
ing
Lập kế hoạch, sự tạo ra
danh từ
AI
1
Hành động nghĩ ra
1
Hành động nghĩ ra
1
Hành động nghĩ ra