Dịch

dermal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Datính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to skin or integument (or other forms of tissue)
  2. Khuyên xuyên da, dưới dadanh từA body piercing consisting of an object positioned partially below and partially above the skin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dermalDạng gốc (base form)
  2. dermalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dermal bonedanh từXương có nguồn gốc từ quá trình cốt hóa trong màng, xác định các thành phần thiết yếu của bộ xương của động vật có xương sống bao gồm hộp sọ, hàm, mang, vây và bộ xương ngoài

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Các cơ da trên khuôn mặt được sử dụng để hình thành biểu cảm.
  • . , , .Các mỏ neo có lỗ ở gót chân và ngón chân của bàn chân dành cho lớp da có mục đích tồn tại vĩnh viễn. Khi vết xỏ lành lại, mô sẽ bám vào bàn chân xung quanh các lỗ và giữ chặt nó.
  • .. , , .Các nhà nghiên cứu Hoa Kỳ cho biết các tế bào mỡ dưới da, được gọi là tế bào mỡ, sản xuất ra các peptide hoặc protein bảo vệ chống lại vi khuẩn xâm nhập.

AI