Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dermally
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Một cách qua da; của hoặc tới da
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a dermal way; of or to the skin.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dermally
hypo
dermally
Theo cách dưới da
trạng từ
sub
dermally
Dưới da
trạng từ
meso
dermally
Trong hoặc qua trung bì
trạng từ
electro
dermally
Bằng phương pháp điện da
trạng từ
Xem thêm 9 từ
Nguồn gốc
(etymology)
dermal
+
-ly
AI
1
Một cách qua da
1
Một cách qua da
1
Một cách qua da