Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dermic
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Da
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to the dermis or skin.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dermic
dermi
s
Hạ bì
danh từ
derm
al
Da
tính từ, danh từ
anthropo
dermic
Của một cuốn sách: được đóng bìa bằng da người
tính từ
tri
dermic
Liên quan đến ba lớp mầm của phôi: ngoại bì, nội bì và trung bì
tính từ
Xem thêm 6 từ
Ví dụ
Underneath
each
nail
the
deep
or
dermic
layer
of
the
integument
is
peculiarly
modified
.
Nguồn gốc
(etymology)
derm
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
已经
yǐ jīng
Đã, rồi
已
yǐ
Đã, rồi
既
jì
Đã
Tiếng Tây Ban Nha
dérmico
Hạ bì
AI
1
Da
1
Da
1
Da